| Printing Method | UV Printing |
|---|---|
| Surface Finish | Transparent.white |
| Size | 30cm*100m/60cm*100m/A4/A3 |
| Product | A Film + B Film=1 Set |
| Ứng dụng | Nhựa, Thủy tinh, Gốm sứ, Giấy, Bìa |
| Vật liệu | THÚ CƯNG |
|---|---|
| Kích thước | 30cm*100m/60cm*100m |
| Kết thúc. | Mờ và bóng |
| Độ dày | 75mic |
| Bóc | Lạnh |
| CÂU HỎI THƯỜNG GẶP | Các loại bề mặt Vật liệu in UV SWONDER SW04 có thể bám dính, thân thiện với môi trường, phù hợp cho |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Cuộn phim vàng và bạc Uv Dtf Ab Pet Film Vàng Bạc A1 Ab Uv Phim chuyển Ab Uv Dtf pet Film |
| Thích hợp cho | Biển hiệu trong nhà/ngoài trời, màn hình quảng cáo ấn tượng và bao bì chất lượng cao |
| Ứng dụng | Widely used in various handicrafts, wood products, ceramic products, packaging boxes, plastics, s |
| Kích thước | 30cm*100m/60cm*100m |
| Khả năng tương thích | Máy in UV DTF |
|---|---|
| Phương pháp in | acrylic, bảng nhựa PVC, thủy tinh |
| độ bám dính | Mạnh |
| Chất lượng | Cao |
| Độ bền | Cao |
| Khả năng tương thích | Máy in UV DTF |
|---|---|
| Phương pháp in | acrylic, bảng nhựa PVC, thủy tinh |
| độ bám dính | Mạnh |
| Chất lượng | Cao |
| Độ bền | Cao |
| Khả năng tương thích | Máy in UV DTF |
|---|---|
| Phương pháp in | acrylic, bảng nhựa PVC, thủy tinh |
| độ bám dính | Mạnh |
| Chất lượng | Cao |
| Độ bền | Cao |
| Gói | bao bì carton |
|---|---|
| độ mờ | Cao |
| Chất lượng in | độ nét cao |
| Tính năng | thân thiện với môi trường |
| Tốc độ in | Nhanh |
| phương pháp chữa bệnh | tia cực tím |
|---|---|
| Màu sắc | CMYKW+V |
| Chất lượng | Cao |
| Mô hình áp dụng | DX5, DX7, XP600, TX800 |
| Loại | Mực in kỹ thuật số LED |
| Máy in tương thích | Dùng cho máy in Epson DX5/6/7 |
|---|---|
| Mô hình áp dụng | DX5, DX7, XP600, TX800 |
| Nhiệt độ bảo quản | Dưới 30°C |
| Loại in | In kỹ thuật số |
| Bao bì | Đóng gói trung tính hoặc tùy chỉnh |
| Ứng dụng | in offset |
|---|---|
| Kích thước hạt | 5-20 Micron |
| bóng | độ bóng cao |
| độ mờ | độ mờ cao |
| Lưu trữ | Nơi khô ráo thoáng mát |